vây hãm

vây hãm

Quân đội vây hãm tòa thành cổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bao vây tấn công dồn dập: "vây hãm" chỉ hành động dùng quân đội hoặc lực lượng bao quanh một vị trí (thành trì, căn cứ) liên tục tấn công để buộc đối phương đầu hàng.
    • Gây sức ép mạnh mẽ: Trong nghĩa bóng, "vây hãm" có thể chỉ việc dùng áp lực, đe dọa hoặc cô lập để khiến ai đó hoặc tổ chức nào đó phải chịu khuất phục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân địch vây hãm thành trì suốt ba tháng. (Quân địch bao vây tấn công thành trì liên tục trong ba tháng.)
    • Họ bị vây hãm bởi những khó khăn tài chính. (Họ bị áp lực mạnh mẽ từ các vấn đề tài chính.)
    • Cảnh sát đã vây hãm tòa nhà để bắt tội phạm. (Cảnh sát bao vây tòa nhà chuẩn bị tấn công để bắt tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vây hãm tinh thần": gây áp lực tâm lý nặng nề.

    • Những lời chỉ trích liên tục đã vây hãm tinh thần anh ấy. (Những lời chỉ trích liên tục gây áp lực tâm lý nặng nề lên anh ấy.)
  • "cuộc vây hãm": danh từ hóa hành động vây hãm.

    • Cuộc vây hãm kéo dài đã làm kiệt quệ lương thực. (Hành động bao vây tấn công dài ngày đã làm cạn kiệt nguồn lương thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao vây (động từ): hành động bao quanh, không cho thoát ra.

    • Chúng tôi bao vây khu rừng để tìm kẻ trốn. (Chúng tôi bao quanh khu rừng để tìm kẻ trốn.)
  • Hãm (động từ): giữ lại, kìm hãm, hoặc tấn công mạnh.

    • Hãm tốc độ xe lại. (Giảm tốc độ xe lại.)
  • Công thành (động từ): tấn công vào thành trì.

    • Quân ta công thành vào lúc nửa đêm. (Quân ta tấn công vào thành trì lúc nửa đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao vây: hành động bao quanh, không cho thoát.
  • Phong tỏa: ngăn chặn mọi đường ra vào.
  • Cô lập: tách riêng, không cho liên lạc.
Thành ngữ liên quan
  • Vây hãm bốn bề: bị bao vây từ mọi phía.
    • Thành phố bị vây hãm bốn bề, không lối thoát. (Thành phố bị bao vây từ mọi phía, không đường thoát.)